- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
lớn; to; vĩ đại
中体积、范围、数量等比较大的,与'小'相对tǐjī、fànwéi、shùliàng děng bǐjiào dà de,yǔ'xiǎo'xiāngduì
Quả táo này rất to.
Quảng trường của thành phố này rất rộng lớn.
Khabarovsk là một trong những thành phố lớn nhất vùng Viễn Đông nước Nga.
Họ ngồi dưới bóng râm của cái cây to kia.
quan đại phu (chức quan cao cấp thời phong kiến Trung Quốc)(kế thừa)
中古代的高级官员gǔdài de gāojí guānyuán
Trước đây ông ấy là một quan chức cấp cao.
lớn; to; vĩ đại
中体积、范围、数量等比较大的,与'小'相对tǐjī、fànwéi、shùliàng děng bǐjiào dà de,yǔ'xiǎo'xiāngduì
Quả táo này rất to.
Quảng trường của thành phố này rất rộng lớn.
Khabarovsk là một trong những thành phố lớn nhất vùng Viễn Đông nước Nga.
Họ ngồi dưới bóng râm của cái cây to kia.
quan đại phu (chức quan cao cấp thời phong kiến Trung Quốc)(kế thừa)
中古代的高级官员gǔdài de gāojí guānyuán
Trước đây ông ấy là một quan chức cấp cao.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
lớn; to; vĩ đại
quan đại phu (chức quan cao cấp thời phong kiến Trung Quốc)
quan đại phu (chức quan cao cấp thời phong kiến Trung Quốc)
Họ ngồi bên dưới bóng râm của cái cây to kia.
Cô ấy tầm tuổi tôi.
Đừng bật to tiếng ti vi thêm nữa.
rất; lớn; đầy đủ
中表示程度很深;非常;很多biǎoshì chéngdù hěn shēn; fēicháng; hěn duō
Anh ấy cười lớn tiếng.
Hãy mạnh dạn nói ra suy nghĩ của bạn.
lớn hơn (tuổi)
中年纪比较大;比别人年长niánjì bǐjiào dà;bǐ biérén niánzhǎng
Anh ấy lớn hơn tôi hai tuổi.
Chị gái lớn hơn em trai ba tuổi.
anh/chị cả; lớn nhất (trong anh chị em)
中兄弟姐妹中年纪最大的xiōngdì jiěmei zhōng niánjì zuì dà de
Cô ấy là chị cả của tôi.
Anh cả của tôi đã lập gia đình rồi。
cha; bố (phương ngữ)
中父亲;爸爸(方言)fùqīn; bàba(fāngyán)
Bố tôi là bác sĩ.
Bố tôi sáng nào cũng đi tập thể dục buổi sáng.
(phương ngữ) chú; bác (anh/em trai của cha)
中父亲的哥哥或弟弟fùqīn de gēge huò dìdi
Chú là anh trai của bố.
Chú tôi tuần nào cũng đến nhà chúng tôi ăn cơm.
Họ ngồi bên dưới bóng râm của cái cây to kia.
Cô ấy tầm tuổi tôi.
Đừng bật to tiếng ti vi thêm nữa.
rất; lớn; đầy đủ
中表示程度很深;非常;很多biǎoshì chéngdù hěn shēn; fēicháng; hěn duō
Anh ấy cười lớn tiếng.
Hãy mạnh dạn nói ra suy nghĩ của bạn.
lớn hơn (tuổi)
中年纪比较大;比别人年长niánjì bǐjiào dà;bǐ biérén niánzhǎng
Anh ấy lớn hơn tôi hai tuổi.
Chị gái lớn hơn em trai ba tuổi.
anh/chị cả; lớn nhất (trong anh chị em)
中兄弟姐妹中年纪最大的xiōngdì jiěmei zhōng niánjì zuì dà de
Cô ấy là chị cả của tôi.
Anh cả của tôi đã lập gia đình rồi。
cha; bố (phương ngữ)
中父亲;爸爸(方言)fùqīn; bàba(fāngyán)
Bố tôi là bác sĩ.
Bố tôi sáng nào cũng đi tập thể dục buổi sáng.
(phương ngữ) chú; bác (anh/em trai của cha)
中父亲的哥哥或弟弟fùqīn de gēge huò dìdi
Chú là anh trai của bố.
Chú tôi tuần nào cũng đến nhà chúng tôi ăn cơm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.