- 牙nha(răng nanh (tượng hình))
Chữ 牙 vẽ hình chiếc răng nanh đang cắn chặt vào nhau.
(của thức ăn) có sạn; cảm giác lạo xạo khi nhai
Cơm này hơi sạn.
(bóng) lời lẽ chướng tai; nói năng thô tục
Lời nói của anh ấy nghe có vẻ hơi chói tai.
(của thức ăn) có sạn; cảm giác lạo xạo khi nhai
Cơm này hơi sạn.
(bóng) lời lẽ chướng tai; nói năng thô tục
Lời nói của anh ấy nghe có vẻ hơi chói tai.
Chữ 牙 vẽ hình chiếc răng nanh đang cắn chặt vào nhau.
Chữ 牙 vẽ hình chiếc răng nanh đang cắn chặt vào nhau.
(của thức ăn) có sạn; cảm giác lạo xạo khi nhai
(của thức ăn) có sạn; cảm giác lạo xạo khi nhai