chống đỡ; nâng đỡ(kế thừa)
中用力支持或举起某物yònglì zhīchí huò jǔqǐ mǒuwù
Anh ấy dùng tay chống đầu.
đỡ; chống đỡ; nâng đỡ(kế thừa)
中用力支持或举起东西yònglì zhīchí huò jǔqǐ dōngxi
chống đỡ; căng phồng; chống (bằng sào); no căng
chống đỡ; nâng đỡ(kế thừa)
中用力支持或举起某物yònglì zhīchí huò jǔqǐ mǒuwù
Anh ấy dùng tay chống đầu.
đỡ; chống đỡ; nâng đỡ(kế thừa)
中用力支持或举起东西yònglì zhīchí huò jǔqǐ dōngxi
chống đỡ; căng phồng; chống (bằng sào); no căng(kế thừa)
中用力往上推或托住;使鼓起yònglì wǎng shàng tuī huò tuōzhù; shǐ gǔ qǐ
Tôi ăn no quá, bụng căng hết rồi.
chống đỡ; chèo (thuyền); căng ra; chống chịu; cây chống(kế thừa)
中用力支持或承受重量yòng lì zhīchí huò chéngshòu zhòngliàng
chống đỡ; chèo (thuyền); căng ra; trụ vững(kế thừa)
中用力向上托住或支持yònglì xiàngshàng tuōzhù huò zhīchí
chống; chèo (thuyền); đỡ; mở ra; căng ra(kế thừa)
中用力使某物张开或伸展yònglì shǐ mǒuwù zhāngkāi huò shēnzhǎn
Anh ấy đã mở một chiếc ô.
chống (bằng sào); chống đỡ; chèo chống(kế thừa)
中用竹竿或木棒从下面顶起或推动yòng zhúgān huò mùbàng cóng xiàmiàn dǐngqǐ huò tuīdòng
Anh ấy dùng sào tre để chống thuyền.
bảo toàn; duy trì; bảo vệ nguyên vẹn(kế thừa)
中使某物保持原有的样子不变坏shǐ mǒuwù bǎochí yuányǒu de yàngzi búbiàn huài
Anh ấy không chống đỡ nổi nữa rồi.
dựa vào; nhờ vào; nương tựa(kế thừa)
中用力托住或依靠某物yònglì tuōzhù huò yīkào mǒuwù
中用力往上推或托住;使鼓起yònglì wǎng shàng tuī huò tuōzhù; shǐ gǔ qǐ
Tôi ăn no quá, bụng căng hết rồi.
chống đỡ; chèo (thuyền); căng ra; chống chịu; cây chống(kế thừa)
中用力支持或承受重量yòng lì zhīchí huò chéngshòu zhòngliàng
chống đỡ; chèo (thuyền); căng ra; trụ vững(kế thừa)
中用力向上托住或支持yònglì xiàngshàng tuōzhù huò zhīchí
chống; chèo (thuyền); đỡ; mở ra; căng ra(kế thừa)
中用力使某物张开或伸展yònglì shǐ mǒuwù zhāngkāi huò shēnzhǎn
Anh ấy đã mở một chiếc ô.
chống (bằng sào); chống đỡ; chèo chống(kế thừa)
中用竹竿或木棒从下面顶起或推动yòng zhúgān huò mùbàng cóng xiàmiàn dǐngqǐ huò tuīdòng
Anh ấy dùng sào tre để chống thuyền.
bảo toàn; duy trì; bảo vệ nguyên vẹn(kế thừa)
中使某物保持原有的样子不变坏shǐ mǒuwù bǎochí yuányǒu de yàngzi búbiàn huài
Anh ấy không chống đỡ nổi nữa rồi.
dựa vào; nhờ vào; nương tựa(kế thừa)
中用力托住或依靠某物yònglì tuōzhù huò yīkào mǒuwù