- 亠đầu(phần đầu, mũi nhọn)
- 幺yêu(sợi nhỏ, tơ mảnh)
- 十thập(mười, đầy đủ)
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
dẫn đầu; chỉ huy; thống lĩnh
Anh ấy dẫn chúng tôi đi tham quan.
chỉ huy; dẫn dắt; lãnh đạo
Anh ấy chỉ huy quân đội chiến đấu.
chủ đạo; dẫn dắt; định hướng
dẫn đầu; chỉ huy; thống lĩnh
Anh ấy dẫn chúng tôi đi tham quan.
chỉ huy; dẫn dắt; lãnh đạo
Anh ấy chỉ huy quân đội chiến đấu.
chủ đạo; dẫn dắt; định hướng
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
dẫn đầu; chỉ huy; thống lĩnh
dẫn đầu; chỉ huy; thống lĩnh