- 巾cân(khăn vải)
- 冖mịch(che phủ)
- 卅táp(ba mươi, hình dây đai)
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
chủ đạo; dẫn dắt; định hướng
中在前面指引别人跟随zài qiánmiàn zhǐyǐn biérén gēnsuí
Anh ấy dẫn chúng tôi đi tham quan.
dẫn đầu; dẫn đường
中带着人走在前面;引导别人去某个地方dàizhe rén zǒu zài qiánmiàn; yǐndǎo biérén qù mǒuge dìfang
Anh ấy dẫn chúng tôi đi tham quan trường học.
chủ đạo; dẫn dắt; định hướng
中在前面指引别人跟随zài qiánmiàn zhǐyǐn biérén gēnsuí
Anh ấy dẫn chúng tôi đi tham quan.
dẫn đầu; dẫn đường
中带着人走在前面;引导别人去某个地方dàizhe rén zǒu zài qiánmiàn; yǐndǎo biérén qù mǒuge dìfang
Anh ấy dẫn chúng tôi đi tham quan trường học.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
chủ đạo; dẫn dắt; định hướng
chủ đạo; dẫn dắt; định hướng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.