- 亠đầu(phần đầu, mũi nhọn)
- 幺yêu(sợi nhỏ, tơ mảnh)
- 十thập(mười, đầy đủ)
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
trung thành; tận trung
Anh ấy làm việc rất cẩu thả.
cẩu thả; sơ suất; lơ đễnh
Anh ấy làm việc rất cẩu thả.
trung thành; tận trung
Anh ấy làm việc rất cẩu thả.
cẩu thả; sơ suất; lơ đễnh
Anh ấy làm việc rất cẩu thả.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
trung thành; tận trung
trung thành; tận trung
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.