thất · tấm vải

(pi3)

Bộ thủ số 103 · 5 nét (103 部首 · 5 103 bùshǒu · 5 huà)

Bộ thủ ⽦ (thất) — nghĩa: tấm vải, 5 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình một tấm vải cuộn dài trong giáp cốt văn. Hình dạng của nó thể hiện nhiều nét song song biểu tượng cho các sợi hay lớp vải xếp chồng lên nhau.

Mẹo nhớ: Hình những nét song song chặt chẽ như một cuộn vải được cuốn gọn nhắn.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

5 chữ
  • shū

    feet; thước nguyên; sơ

    5 nét

  • Dàn

    người sống trên thuyền (dân thuyền chài)

    10 nét

  • shū

    vớt; trục vớt; nạo vét

    12 nét

  • nghi

    cứu nước; cứu quốc

    14 nét

  • zhìchí

    cọng rơm cứu mạng; hy vọng cuối cùng; cứu cánh cuối cùng

    14 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.