thưa thớt; lưa thưa
Lá cây thưa thớt.
mờ nhạt; mơ hồ
Anh ấy nhìn mọi thứ hơi mờ.
noi theo; học theo; bắt chước
thưa thớt; lưa thưa
Lá cây thưa thớt.
mờ nhạt; mơ hồ
Anh ấy nhìn mọi thứ hơi mờ.
noi theo; học theo; bắt chước
sạch sẽ; gọn gàng
Mái tóc gọn gàng.
đáng yêu; dễ thương
Những hạt mưa lất phất rơi xuống.
thưa thớt; lưa thưa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
sạch sẽ; gọn gàng
Mái tóc gọn gàng.
đáng yêu; dễ thương
Những hạt mưa lất phất rơi xuống.