- 亠đầu(nắp, mái che (phần trên))
- 凶hung(hung dữ, rủi ro)
- 禸nhu(bước chân thú (bộ chân))
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
rời khỏi chức vụ; mãn nhiệm
Sau khi rời nhiệm sở, anh ấy đã đi đâu?
rời nhiệm sở; mãn nhiệm
Anh ấy sẽ rời nhiệm sở vào tháng tới.
rời khỏi chức vụ; mãn nhiệm
Sau khi rời nhiệm sở, anh ấy đã đi đâu?
rời nhiệm sở; mãn nhiệm
Anh ấy sẽ rời nhiệm sở vào tháng tới.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
rời khỏi chức vụ; mãn nhiệm
rời khỏi chức vụ; mãn nhiệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.