- 亠đầu(nắp, mái che (phần trên))
- 凶hung(hung dữ, rủi ro)
- 禸nhu(bước chân thú (bộ chân))
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
cách (dùng để chỉ khoảng cách)
中表示距离的起点;从某处到另一处的间隔biǎoshì jùlí de qǐdiǎn; cóng mǒu chù dào lìng yī chù de jiānngé
Nhà tôi rất gần trường.
rời; xa cách; ly biệt
中离开某个地方或某个人líkāi mǒugè dìfang huò mǒugè rén
Chúng ta đừng rời nhà quá xa.
con ly (thú huyền thoại trong thần thoại cổ đại)
中古代传说中的一种凶猛野兽gǔdài chuánshuō zhōng de yī zhǒng xiōngměng yěshòu
Ly là một loài động vật thần thoại.
cách (dùng để chỉ khoảng cách)
中表示距离的起点;从某处到另一处的间隔biǎoshì jùlí de qǐdiǎn; cóng mǒu chù dào lìng yī chù de jiānngé
Nhà tôi rất gần trường.
rời; xa cách; ly biệt
中离开某个地方或某个人líkāi mǒugè dìfang huò mǒugè rén
Chúng ta đừng rời nhà quá xa.
con ly (thú huyền thoại trong thần thoại cổ đại)
中古代传说中的一种凶猛野兽gǔdài chuánshuō zhōng de yī zhǒng xiōngměng yěshòu
Ly là một loài động vật thần thoại.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
cách (dùng để chỉ khoảng cách)
con ly (thú huyền thoại trong thần thoại cổ đại)
con ly (thú huyền thoại trong thần thoại cổ đại)
rời; cách; xa
中离开某个地方;不在一起líkāi mǒuɡè dìfang;búzài yìqǐ
Nhà tôi rất gần trường học.
đi; rời đi; bước đi
中离开某个地方;从某处去别的地方líkāi mǒuggè dìfang; cóng mǒuechù qù biéde dìfang
Ngày mai anh ấy phải đi rồi.
xa; rời; cách; thiếu (cái gì đó)
中没有;缺少méiyǒu;quēshǎo
Anh ấy không thể rời xa điện thoại.
rời; xa; tách khỏi
中从某个地方或某个人身边走开;分开cóng mǒu gè dìfang huò mǒu gè rén shēnbiān zǒukāi; fēnkāi
Anh ấy ở rất xa nhà.
họ Ly
中姓氏,表示一个人的家族名字xìngshì, biǎoshì yīgè rén de jiāzú míngzi
quẻ Ly (một trong Bát Quái, tượng trưng cho lửa)
中八卦中代表火的符号bāguà zhōng dàibiǎo huǒ de fúhào
Ly là một trong Bát Quái.
quẻ Ly (☲, một trong Bát Quái, tượng trưng cho lửa)
rời; cách; xa
中离开某个地方;不在一起líkāi mǒuɡè dìfang;búzài yìqǐ
Nhà tôi rất gần trường học.
đi; rời đi; bước đi
中离开某个地方;从某处去别的地方líkāi mǒuggè dìfang; cóng mǒuechù qù biéde dìfang
Ngày mai anh ấy phải đi rồi.
xa; rời; cách; thiếu (cái gì đó)
中没有;缺少méiyǒu;quēshǎo
Anh ấy không thể rời xa điện thoại.
rời; xa; tách khỏi
中从某个地方或某个人身边走开;分开cóng mǒu gè dìfang huò mǒu gè rén shēnbiān zǒukāi; fēnkāi
Anh ấy ở rất xa nhà.
họ Ly
中姓氏,表示一个人的家族名字xìngshì, biǎoshì yīgè rén de jiāzú míngzi
quẻ Ly (một trong Bát Quái, tượng trưng cho lửa)
中八卦中代表火的符号bāguà zhōng dàibiǎo huǒ de fúhào
Ly là một trong Bát Quái.
quẻ Ly (☲, một trong Bát Quái, tượng trưng cho lửa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.