- 缶phẫu(cái bình, cái vò)
- 夬quyết(quyết định, tách ra)
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
vắng mặt; không đi làm (học)
Hôm nay anh ấy vắng mặt.
vắng mặt; không đi làm (học)
Hôm nay anh ấy vắng mặt.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
vắng mặt; không đi làm (học)
vắng mặt; không đi làm (học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.