- 缶phẫu(cái bình, cái vò)
- 夬quyết(quyết định, tách ra)
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
co thắt khí quản; co giật khí quản
Anh ấy đã làm rất nhiều việc xấu.
khí tiết; tiết tháo; phẩm giá bất khuất
Anh ấy đã làm rất nhiều việc thiếu đạo đức.
ống dẫn khí; buồng khí
co thắt khí quản; co giật khí quản
Anh ấy đã làm rất nhiều việc xấu.
khí tiết; tiết tháo; phẩm giá bất khuất
Anh ấy đã làm rất nhiều việc thiếu đạo đức.
ống dẫn khí; buồng khí
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
co thắt khí quản; co giật khí quản
co thắt khí quản; co giật khí quản
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đã làm rất nhiều việc xấu xa.
việc không đạo đức; hành động vô đạo đức
Anh ấy đã làm rất nhiều việc xấu xa.
việc không đạo đức; hành động vô đạo đức