xích · bước

chì (chi4)

Bộ thủ số 60 · 3 nét (60 部首 · 3 60 bùshǒu · 3 huà)

Bộ thủ ⼻ (xích) — nghĩa: bước, 3 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình các bước chân hoặc dấu chân trong giáp cốt văn. Hình dạng ba nét thể hiện sự di chuyển từng bước một.

Mẹo nhớ: Ba nét song song giống ba dấu chân liên tiếp khi bước đi trên cát hay bùn.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

44 chữ
  • chìxích

    bộ xích (bước chân trái, bộ thủ Khang Hy 60)

    3 nét

  • zhuóchước

    cầu nhỏ; cầu bắc qua suối

    6 nét

  • chètriệt

    khắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu

    7 nét

  • pángbàng

    dùng trong "bàng hoàng" và "bàng dương" (lang thang, do dự)

    7 nét

  • dịch

    lao dịch; lao động khổ sai

    7 nét

  • zhōngchung

    bồn chồn; bất an

    7 nét

  • wǎngvãng

    đi (về phía); hướng tới; đến

    HSK 2

    8 nét

  • bỉ

    đó; kia; của nó (dùng như đại từ hoặc tính từ sở hữu)

    8 nét

  • chíđê

    đi đi lại lại; qua lại

    8 nét

  • zhēngchinh

    tiền đồ; tương lai; triển vọng

    HSK 7

    8 nét

  • tồ

    đi

    8 nét

  • jìngkính

    đường mòn; lối đi; đường kính

    8 nét

  • hěnngận

    rất; khá

    HSK 1

    9 nét

  • hòuhậu

    hoàng hậu; hậu

    HSK 1

    9 nét

  • dàiđãi

    chờ đợi; hầu hạ

    HSK 5

    9 nét

  • luật

    luật lệ; điển tắc; kinh điển; cầm cố

    9 nét

  • xùntuẫn

    làm vì tư lợi; tuân theo (mệnh lệnh); làm gương (bằng cách hy sinh)

    9 nét

  • đi

    9 nét

  • yángdương

    thơ thẩn đi qua đi lại

    9 nét

  • huáihồi

    dùng trong từ "bồi hồi"; lưỡng lự (đi đi lại lại)

    9 nét

  • từ

    từ từ; chậm rãi

    10 nét

  • đồ

    đệ tử; học trò; tín đồ; (khinh) kẻ xấu (trong các từ ghép chỉ người xấu)

    10 nét

  • cóngtòng

    đi theo; theo; từ (dạng cũ)

    10 nét

  • láilai

    thu hút; mời gọi (dùng trong từ ghép)

    10 nét

  • đắc

    nắm được; thành thạo; bắt đầu làm quen

    HSK 2

    11 nét

  • cóngtòng

    biến thể của 從|从[cóng]

    HSK 1

    11 nét

  • tỷ

    (văn) dời chỗ ở; chuyển cư

    11 nét

  • páibồi

    dùng trong từ "bồi hồi"; lưỡng lự (đi đi lại lại)

    11 nét

  • chángthảng

    ngồi xếp bằng; ngồi bắt chéo chân

    11 nét

  • xiánhàm

    ngậm (vào miệng); chức hàm; danh hiệu

    11 nét

  • ngự

    (từ ghép) của vua; hoàng gia; ngự

    12 nét

  • phục

    đi rồi về; qua lại

    12 nét

  • huánghoàng

    dùng trong 彷徨[pang2 huang2]

    12 nét

  • xúntuần

    đi kèm; đồng hành; kèm theo

    12 nét

  • wēivi

    nhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một

    13 nét

  • pángbàng

    do dự; lưỡng lự

    13 nét

  • yáodao

    lao dịch bắt buộc; phu dịch

    13 nét

  • hề

    đường mòn; lối đi; đường kính

    13 nét

  • đức

    đức hạnh; đạo đức; đức

    HSK 7

    15 nét

  • wèi

    phòng rộng rãi

    16 nét

  • jiàokiếu

    ranh giới; phân chia lĩnh vực

    16 nét

  • huīhuy

    huy hiệu (có hình chân dung); phù hiệu

    17 nét

  • xiāng

    đi thong thả; tản bộ

    20 nét

  • di chuyển; bò trườn

    21 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.