- 缶phẫu(cái bình, cái vò)
- 夬quyết(quyết định, tách ra)
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
thiếu nước; hạn hán
Thành phố này thiếu nước.
thiếu nước; mất nước
Mùa hè dễ bị thiếu nước.
thiếu nước; hạn hán
Thành phố này thiếu nước.
thiếu nước; mất nước
Mùa hè dễ bị thiếu nước.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
thiếu nước; hạn hán
thiếu nước; hạn hán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.