- 缶phẫu(cái bình, cái vò)
- 夬quyết(quyết định, tách ra)
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
phớt lờ; không thèm để ý đến
Báo cáo này đã bỏ sót một số thông tin quan trọng.
thiếu sót; khuyết thiếu
Báo cáo này có một số thiếu sót.
thiếu sót; khuyết điểm
phớt lờ; không thèm để ý đến
Báo cáo này đã bỏ sót một số thông tin quan trọng.
thiếu sót; khuyết thiếu
Báo cáo này có một số thiếu sót.
thiếu sót; khuyết điểm
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.
phớt lờ; không thèm để ý đến
phớt lờ; không thèm để ý đến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.