- 缶phẫu(cái bình, cái vò)
- 夬quyết(quyết định, tách ra)
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
thiếu tiền; cần tiền
Gần đây tôi hơi thiếu tiền.
thiếu tiền; cần tiền
Gần đây tôi hơi thiếu tiền.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
thiếu tiền; cần tiền
thiếu tiền; cần tiền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.