- 缶phẫu(cái bình, cái vò)
- 夬quyết(quyết định, tách ra)
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
vắng mặt; không tham dự trận đấu
Anh ấy vắng mặt vì chấn thương.
vắng mặt; không tham dự trận đấu
Anh ấy vắng mặt vì chấn thương.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
vắng mặt; không tham dự trận đấu
vắng mặt; không tham dự trận đấu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.