- 缶phẫu(cái bình, cái vò)
- 夬quyết(quyết định, tách ra)
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
gông cùm; xiềng xích
Vị trí này có một chỗ trống.
gông cùm; xiềng xích
Vị trí này có một chỗ trống.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
gông cùm; xiềng xích
gông cùm; xiềng xích
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.