khách; khách hàng; khách viếng thăm
中来访问或住宿的人;购买商品或服务的人lái fǎngwèn huò zhùsù de rén; gòumǎi shāngpǐn huò fúwù de rén
Chào mừng quý khách.
Anh đã tắt đèn phòng khách chưa?
lượt (dùng để đếm suất ăn/khẩu phần khi gọi món)
中用来计算一份食物或饭菜的数量单位yònglái jìsuàn yī fèn shíwù huò fàncài de shùliàng dānwèi
khách; khách hàng; khách viếng thăm
中来访问或住宿的人;购买商品或服务的人lái fǎngwèn huò zhùsù de rén; gòumǎi shāngpǐn huò fúwù de rén
Chào mừng quý khách.
Anh đã tắt đèn phòng khách chưa?
lượt (dùng để đếm suất ăn/khẩu phần khi gọi món)
中用来计算一份食物或饭菜的数量单位yònglái jìsuàn yī fèn shíwù huò fàncài de shùliàng dānwèi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.