- 亻nhân(người)
- 匕tỉ(cái thìa, so sánh)
Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
hóa thành tiên; (đạo giáo) thành tiên bay lên; (sinh vật) vũ hóa (côn trùng lột xác thành trưởng thành)
Anh ấy đã thăng thiên thành tiên.
hóa thành tiên; (sinh học) lột xác thành trưởng thành (côn trùng)
Đạo sĩ vũ hóa thành tiên.
hóa tiên; (sinh học) lột xác thành con trưởng thành (vũ hóa)
hóa thành tiên; (đạo giáo) thành tiên bay lên; (sinh vật) vũ hóa (côn trùng lột xác thành trưởng thành)
Anh ấy đã thăng thiên thành tiên.
hóa thành tiên; (sinh học) lột xác thành trưởng thành (côn trùng)
Đạo sĩ vũ hóa thành tiên.
hóa tiên; (sinh học) lột xác thành con trưởng thành (vũ hóa)
Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
hóa thành tiên; (đạo giáo) thành tiên bay lên; (sinh vật) vũ hóa (côn trùng lột xác thành trưởng thành)
hóa thành tiên; (đạo giáo) thành tiên bay lên; (sinh vật) vũ hóa (côn trùng lột xác thành trưởng thành)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hóa kiếp; (Đạo) thành tiên; (côn trùng) lột xác thành con trưởng thành
Bướm hóa thành bướm.
vũ hoá; lột xác (côn trùng có cánh thoát kén thành con trưởng thành)
Bướm hóa thành bướm trưởng thành.
lột xác (hoàn thành biến thái thành côn trùng trưởng thành); (đạo) vũ hoá (đắc đạo thành tiên)
hóa kiếp; (Đạo) thành tiên; (côn trùng) lột xác thành con trưởng thành
Bướm hóa thành bướm.
vũ hoá; lột xác (côn trùng có cánh thoát kén thành con trưởng thành)
Bướm hóa thành bướm trưởng thành.
lột xác (hoàn thành biến thái thành côn trùng trưởng thành); (đạo) vũ hoá (đắc đạo thành tiên)