vũ · lông vũ
yǔ (yu3)
Bộ thủ số 124 · 6 nét (第 124 部首 · 6 画 dì 124 bùshǒu · 6 huà)
Bộ thủ ⽻ (vũ) — nghĩa: lông vũ, 6 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ lông vũ xuất phát từ chữ tượng hình một chiếc lông vũ, với hai cánh mở ra về hai bên như một con chim đang nâng cánh bay lên. Trong triện thư, hình dạng này được định hình và sau đó phát triển thành chữ hiện đại.
Mẹo nhớ: Hình như hai cánh mở rộng của một chiếc lông vũ bay — ghi nhớ bộ thủ lông vũ bằng cách nhìn hai nét cánh cong ra hai bên.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
36 chữlông vũ; lông
6 nét
Dã
9 nét
cánh; vây (cá mập)
10 nét
ông lão; cụ ông
10 nét
bay vút lên; vút cao
10 nét
bay thành đàn (của côn trùng)
10 nét
- 䎃rǎn
lông tơ; lông mịn (của chim)
11 nét
phò tá; giúp đỡ (văn)
11 nét
ngày hôm sau; năm sau (chỉ thời gian tiếp theo)
11 nét
lông đuôi chim; lông vũ
11 nét
tiếng gió (thổi)
11 nét
luyện tập; thực hành
11 nét
dng lên; nhô lên
HSK 712 nét
bay vút lên; bay cao
12 nét
mở ra rồi khép lại (miệng v.v.); (văn) hòa hợp; thuận theo
12 nét
- 翖xī
thu lại; khép lại; hòa hợp
12 nét
tiếng vỗ cánh chim
12 nét
chim trĩ (có lông sặc sỡ)
12 nét
nhanh nhẹn; vội vã
12 nét
xanh biếc; màu xanh ngọc
14 nét
chim trĩ đuôi dài
14 nét
dùng trong 翡翠[fei3 cui4]
14 nét
quạt gỗ dùng trong đám rước
14 nét
bay vút lên; bay cao
14 nét
bay lượn nhẹ nhàng; phất phới
15 nét
cắt; xén; cắt tỉa
15 nét
- 翪zōng
bay lượn không đều (của chim)
15 nét
trục lông vũ; cọng lông vũ
16 nét
lông chim bóng mượt; trắng tinh (của lông chim)
16 nét
bút lông; (văn) văn chương, bút mực
16 nét
bay lượn; (xem: ngao tường)
16 nét
cánh; vây cánh (người phụ tá)
17 nét
che khuất; mờ đục (mắt); u ám
17 nét
lật; lật ngược; dịch
HSK 418 nét
bay lượn nhẹ nhàng; (văn) dáng vẻ yêu kiều
19 nét
rực rỡ; sáng chói; chói lọi
20 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.