cánh; vây cánh (người phụ tá)
Đôi cánh của chú chim rất đẹp.
cánh tay; trợ thủ; (bóng) cánh để che chở
Anh ấy là trợ thủ đắc lực của tôi.
cánh; vây cánh (người phụ tá)
Đôi cánh của chú chim rất đẹp.
cánh tay; trợ thủ; (bóng) cánh để che chở
Anh ấy là trợ thủ đắc lực của tôi.
cánh; vây cánh (người phụ tá)
cánh; vây cánh (người phụ tá)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.