phò tá; giúp đỡ (văn)
Anh ấy phò tá nhà vua.
sẵn sàng bay; phụ tá; nâng đỡ
tôn kính; phò tá (văn)
// NGHĨA CHÍNHphò tá; giúp đỡ (văn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.