- 尧nghiêu(cao, tên vua Nghiêu)
- 羽vũ(lông vũ, cánh chim)
Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
mong ngóng; trông đợi tha thiết
Chúng tôi mong chờ sự đến của bạn.
trông mong; ngóng trông
Tôi mong mỏi được gặp bạn.
mong ngóng; trông đợi tha thiết
Chúng tôi mong chờ sự đến của bạn.
trông mong; ngóng trông
Tôi mong mỏi được gặp bạn.
Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
mong ngóng; trông đợi tha thiết
mong ngóng; trông đợi tha thiết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.