- 尧nghiêu(cao, tên vua Nghiêu)
- 羽vũ(lông vũ, cánh chim)
Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
chim rẽ mỏ cong (Xenus cinereus)
Chim choắt mỏ cong là một loài chim di cư.
chim rẽ mỏ cong (Xenus cinereus)
Chim choắt mỏ cong là một loài chim di cư.
Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
chim rẽ mỏ cong (Xenus cinereus)
chim rẽ mỏ cong (Xenus cinereus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.