- 尧nghiêu(cao, tên vua Nghiêu)
- 羽vũ(lông vũ, cánh chim)
Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
cong vênh; biến dạng
cong vênh; biến dạng (cong)
Tấm ván này bị cong rồi.
cong vênh; biến dạng
cong vênh; biến dạng (cong)
Tấm ván này bị cong rồi.
Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
cong vênh; biến dạng
cong vênh; biến dạng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.