- 尧nghiêu(cao, tên vua Nghiêu)
- 羽vũ(lông vũ, cánh chim)
Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
(khẩu) mông cong; mông nẩy
Cô ấy có một vòng ba săn chắc.
(khẩu) mông cong; mông nẩy
Cô ấy có một vòng ba săn chắc.
Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
(khẩu) mông cong; mông nẩy
(khẩu) mông cong; mông nẩy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.