- 尧nghiêu(cao, tên vua Nghiêu)
- 羽vũ(lông vũ, cánh chim)
Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
kiễng chân; (bóng) mong ngóng
Anh ấy đứng nhón gót.
mong ngóng; trông đợi tha thiết
trông mong; ngóng trông
Anh ấy mong ngóng chờ đợi.
kiễng chân; (bóng) mong ngóng
Anh ấy đứng nhón gót.
mong ngóng; trông đợi tha thiết
trông mong; ngóng trông
Anh ấy mong ngóng chờ đợi.
Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
kiễng chân; (bóng) mong ngóng
kiễng chân; (bóng) mong ngóng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.