- 番phiên(lần lượt, xoay vần)
- 羽vũ(lông vũ, cánh)
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
rút lời khai; phủ nhận lời thú tội
Anh ta đã rút lại lời thú tội.
rút lời khai; phủ nhận lời thú tội
Anh ta đã rút lại lời thú tội.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
rút lời khai; phủ nhận lời thú tội
rút lời khai; phủ nhận lời thú tội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.