- 番phiên(lần lượt, xoay vần)
- 羽vũ(lông vũ, cánh)
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
lật; lật ngược; lật đổ; dịch (ngôn ngữ)
Anh ấy đã lật đổ cái ghế.
lật ngã; lật đổ; lật úp
lật úp; lật nhào; lật đổ
lật đổ; đổ nhào; lật úp
lật; lật ngược; lật đổ; dịch (ngôn ngữ)
Anh ấy đã lật đổ cái ghế.
lật ngã; lật đổ; lật úp
lật úp; lật nhào; lật đổ
lật đổ; đổ nhào; lật úp
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
lật; lật ngược; lật đổ; dịch (ngôn ngữ)
lật; lật ngược; lật đổ; dịch (ngôn ngữ)
Ngôi nhà đã đổ sập.
Ngôi nhà đã đổ sập.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.