- 番phiên(lần lượt, xoay vần)
- 羽vũ(lông vũ, cánh)
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
cuộn lên; xoáy lên; lật cuộn
Gió cuốn lá cây lên.
cuộn tròn; xoáy lên; cuộn lại
cuộn lên; xoáy lên; lật cuộn
Gió cuốn lá cây lên.
cuộn tròn; xoáy lên; cuộn lại
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
cuộn lên; xoáy lên; lật cuộn
cuộn lên; xoáy lên; lật cuộn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.