- 番phiên(lần lượt, xoay vần)
- 羽vũ(lông vũ, cánh)
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
rút lại lời đã nói; nuốt lời
Anh ấy đã rút lại lời nói, nói rằng anh ấy không làm.
cãi nhau; cãi vã
Họ thường xuyên cãi nhau.
rút lại lời đã nói; nuốt lời
Anh ấy đã rút lại lời nói, nói rằng anh ấy không làm.
cãi nhau; cãi vã
Họ thường xuyên cãi nhau.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
rút lại lời đã nói; nuốt lời
rút lại lời đã nói; nuốt lời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.