- 番phiên(lần lượt, xoay vần)
- 羽vũ(lông vũ, cánh)
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
làm mới lại; tân trang; cải tạo
Chúng tôi đã tân trang lại ngôi nhà cũ.
làm mới lại; tân trang; cải tạo (đồ cũ)
làm mới; tân trang; cải tạo lại
tân trang; làm mới lại; đắp lại (lốp xe)
làm mới lại; tân trang; cải tạo
Chúng tôi đã tân trang lại ngôi nhà cũ.
làm mới lại; tân trang; cải tạo (đồ cũ)
làm mới; tân trang; cải tạo lại
tân trang; làm mới lại; đắp lại (lốp xe)
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
làm mới lại; tân trang; cải tạo
làm mới lại; tân trang; cải tạo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
xuất hiện mới; cách tân; tân trang (làm mới lại)
xuất hiện mới; cách tân; tân trang (làm mới lại)