- 番phiên(lần lượt, xoay vần)
- 羽vũ(lông vũ, cánh)
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
lật; lục lọ; lật qua lật lại
lật tìm; tra tìm; lục lọc
Tôi đã xem qua tất cả các tài liệu.
lật giở; lục tìm
Anh ấy đang lật xem những bức ảnh cũ.
lật; lục lọ; lật qua lật lại
lật tìm; tra tìm; lục lọc
Tôi đã xem qua tất cả các tài liệu.
lật giở; lục tìm
Anh ấy đang lật xem những bức ảnh cũ.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
lật; lục lọ; lật qua lật lại
lật; lục lọ; lật qua lật lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.