- 番phiên(lần lượt, xoay vần)
- 羽vũ(lông vũ, cánh)
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
lật mặt; trở mặt; phật lòng nhau
Họ trở mặt vì chuyện nhỏ.
lật mặt; trở mặt; phật lòng nhau
Họ trở mặt vì chuyện nhỏ.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
lật mặt; trở mặt; phật lòng nhau
lật mặt; trở mặt; phật lòng nhau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.