- 番phiên(lần lượt, xoay vần)
- 羽vũ(lông vũ, cánh)
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
sôi sục; cuộn trào; dào dạt (của nước, sóng, cảm xúc...)
Sóng biển đang cuộn trào.
lục lọ; lật tung; sôi sục; nhào lộn
Anh ấy đang lục lọi trong hộp.
nhào lộn; lăn lộn; lật nhào
Anh ấy nhào lộn trên không.
sôi sục; cuộn trào; dào dạt (của nước, sóng, cảm xúc...)
Sóng biển đang cuộn trào.
lục lọ; lật tung; sôi sục; nhào lộn
Anh ấy đang lục lọi trong hộp.
nhào lộn; lăn lộn; lật nhào
Anh ấy nhào lộn trên không.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Ngựa vươn thân mình phi nước đại, tượng trưng cho sự bốc lên, nhảy vọt.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Ngựa vươn thân mình phi nước đại, tượng trưng cho sự bốc lên, nhảy vọt.
sôi sục; cuộn trào; dào dạt (của nước, sóng, cảm xúc...)
sôi sục; cuộn trào; dào dạt (của nước, sóng, cảm xúc...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.