- 番phiên(lần lượt, xoay vần)
- 羽vũ(lông vũ, cánh)
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
cổ lật; cổ gập
Chiếc áo sơ mi này có cổ bẻ.
ve áo; cổ lật
Cổ áo sơ mi này rất đặc biệt.
cổ lật; cổ gập
Chiếc áo sơ mi này có cổ bẻ.
ve áo; cổ lật
Cổ áo sơ mi này rất đặc biệt.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
cổ lật; cổ gập
cổ lật; cổ gập
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.