cánh; vây cánh (người phụ tá)
Chim có hai cánh.
cánh; hỗ trợ; phò tá
Anh ấy đã giúp tôi hoàn thành nhiệm vụ.
vùng xung quanh tâm bia; cánh
cánh; vây cánh (người phụ tá)
Chim có hai cánh.
cánh; hỗ trợ; phò tá
Anh ấy đã giúp tôi hoàn thành nhiệm vụ.
vùng xung quanh tâm bia; cánh
cánh; vây cánh (người phụ tá)
một trong 28 chòm sao thiên văn Trung Hoa (Dực tú); cánh (chim)
Dực Tú là một trong 28 chòm sao của Trung Quốc.
Dương
tên gọi khác của kinh đô nước Tấn thời Xuân Thu (770–475 TCN), tức Giáng
một trong 28 chòm sao thiên văn Trung Hoa (Dực tú); cánh (chim)
Dực Tú là một trong 28 chòm sao của Trung Quốc.
Dương
tên gọi khác của kinh đô nước Tấn thời Xuân Thu (770–475 TCN), tức Giáng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.