- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
người đồng hương; đồng hương
Chúng tôi là đồng hương.
người đồng hương; đồng hương
Chúng tôi là đồng hương.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.
người đồng hương; đồng hương
người đồng hương; đồng hương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.