- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
ông (cách gọi lịch sự với người đàn ông lớn tuổi)
Chào ông ạ!
ông (cách gọi lịch sự với người đàn ông lớn tuổi)
Chào ông ạ!
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
ông (cách gọi lịch sự với người đàn ông lớn tuổi)
ông (cách gọi lịch sự với người đàn ông lớn tuổi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.