- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
khách hàng quen; mối quen
Anh ấy là một người bán hàng rong.
khách quen; khách thân quen
Anh ấy là một khách quen.
khách hàng quen; mối quen
Anh ấy là một người bán hàng rong.
khách quen; khách thân quen
Anh ấy là một khách quen.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
khách hàng quen; mối quen
khách hàng quen; mối quen
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.