- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
quê nhà; quê hương; nơi chôn nhau cắt rốn
中人出生或祖先来自的地方rén chūshēng huò zǔxiān láizì de dìfang
Quê tôi ở nông thôn.
quê nhà; quê hương; nơi sinh quán
中一个人出生或祖先住过的地方yī ge rén chūshēng huò zǔxiān zhù guò de dìfang
quê nhà; quê hương; quê gốc
quê nhà; quê hương; nơi chôn nhau cắt rốn
中人出生或祖先来自的地方rén chūshēng huò zǔxiān láizì de dìfang
Quê tôi ở nông thôn.
quê nhà; quê hương; nơi sinh quán
中一个人出生或祖先住过的地方yī ge rén chūshēng huò zǔxiān zhù guò de dìfang
quê nhà; quê hương; quê gốc
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
quê nhà; quê hương; nơi chôn nhau cắt rốn
quê nhà; quê hương; nơi chôn nhau cắt rốn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Quê tôi ở miền Nam.
Quê tôi ở miền Nam.