- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
chim sẻ (khẩu ngữ địa phương)
Chim sẻ thích làm tổ dưới mái hiên.
chim sẻ (khẩu ngữ địa phương)
Chim sẻ thích làm tổ dưới mái hiên.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.
chim sẻ (khẩu ngữ địa phương)
chim sẻ (khẩu ngữ địa phương)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.