- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
tướng lão luyện; cựu tướng; (bóng) người dày dạn kinh nghiệm
Ông ấy là một lão tướng.
tướng soái (quân cờ); lão tướng; (cờ tướng) quân tướng
Ông ấy là một lão tướng.
bản dụ. người lâu năm; người có kinh nghiệm
tướng lão luyện; cựu tướng; (bóng) người dày dạn kinh nghiệm
Ông ấy là một lão tướng.
tướng soái (quân cờ); lão tướng; (cờ tướng) quân tướng
Ông ấy là một lão tướng.
bản dụ. người lâu năm; người có kinh nghiệm
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
tướng lão luyện; cựu tướng; (bóng) người dày dạn kinh nghiệm
tướng lão luyện; cựu tướng; (bóng) người dày dạn kinh nghiệm
Anh ấy là một lão tướng.
cựu chiến binh; lính kỳ cựu; người dày dạn kinh nghiệm
Anh ấy là một lão tướng.
cựu chiến binh; lính kỳ cựu; người dày dạn kinh nghiệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.