- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
khuôn khổ cũ kỹ; lề lối cứng nhắc
Chúng ta không thể bị những khuôn khổ cũ ràng buộc.
khuôn khổ cũ kỹ; lối mòn tư duy bảo thủ
khuôn khổ cũ kỹ; lề lối cứng nhắc
Chúng ta không thể bị những khuôn khổ cũ ràng buộc.
khuôn khổ cũ kỹ; lối mòn tư duy bảo thủ
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Khung gỗ được làm từ gỗ, mang âm 'khuông' gợi hình dáng vuông vắn.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Khung gỗ được làm từ gỗ, mang âm 'khuông' gợi hình dáng vuông vắn.
khuôn khổ cũ kỹ; lề lối cứng nhắc
khuôn khổ cũ kỹ; lề lối cứng nhắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.