- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
bắp ngô (phương ngữ); ngô già
Ngô ngọt.
bắp ngô (phương ngữ); ngô già
Ngô ngọt.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Ngọc quý trông như những hạt châu xâu trên dây, thêm một chấm để phân biệt với chữ Vương.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Ngọc quý trông như những hạt châu xâu trên dây, thêm một chấm để phân biệt với chữ Vương.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
bắp ngô (phương ngữ); ngô già
bắp ngô (phương ngữ); ngô già
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.