- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
(lóng) ông già lỗi thời; lão già lạc hậu
Ông già đó lúc nào cũng than phiền.
(lóng) ông già lỗi thời; lão già lạc hậu
Ông già đó lúc nào cũng than phiền.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
(lóng) ông già lỗi thời; lão già lạc hậu
(lóng) ông già lỗi thời; lão già lạc hậu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.