- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
thể diện của người già; mặt mũi của người lớn tuổi
Anh ấy không cần thể diện nữa.
mặt già; thể diện (của người lớn tuổi)
Anh ấy có một khuôn mặt già nua.
mặt dày; mặt mo
Anh ta đúng là một người mặt dày.
thể diện của người già; mặt mũi của người lớn tuổi
Anh ấy không cần thể diện nữa.
mặt già; thể diện (của người lớn tuổi)
Anh ấy có một khuôn mặt già nua.
mặt dày; mặt mo
Anh ta đúng là một người mặt dày.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
thể diện của người già; mặt mũi của người lớn tuổi
thể diện của người già; mặt mũi của người lớn tuổi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
mặt dày; mặt mo; (khẩu) bộ mặt già dơ
Anh ta thật là một kẻ trơ trẽn.
mặt dày; mặt mo; (khẩu) bộ mặt già dơ
Anh ta thật là một kẻ trơ trẽn.