- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
(khẩu) anh/em họ (qua bên ngoại); bạn bè thân thiết (cách gọi thân mật ở miền Nam Trung Quốc)
Anh ấy là anh họ của tôi.
(khẩu) anh/em họ (qua bên ngoại); bạn bè thân thiết (cách gọi thân mật ở miền Nam Trung Quốc)
Anh ấy là anh họ của tôi.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
(khẩu) anh/em họ (qua bên ngoại); bạn bè thân thiết (cách gọi thân mật ở miền Nam Trung Quốc)
(khẩu) anh/em họ (qua bên ngoại); bạn bè thân thiết (cách gọi thân mật ở miền Nam Trung Quốc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.