- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
nợ cũ; chuyện cũ chưa giải quyết
Anh ấy luôn tính toán sổ sách cũ.
nợ cũ; chuyện cũ chưa tính
Anh ấy luôn nhắc đến món nợ cũ.
chuyện cũ chưa giải quyết; nợ cũ (bóng)
Giữa chúng ta không có ân oán cũ.
nợ cũ; chuyện cũ chưa giải quyết
Anh ấy luôn tính toán sổ sách cũ.
nợ cũ; chuyện cũ chưa tính
Anh ấy luôn nhắc đến món nợ cũ.
chuyện cũ chưa giải quyết; nợ cũ (bóng)
Giữa chúng ta không có ân oán cũ.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
nợ cũ; chuyện cũ chưa giải quyết
nợ cũ; chuyện cũ chưa giải quyết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nợ cũ; mối thù cũ; chuyện cũ chưa giải quyết
Chúng ta đừng nhắc lại chuyện cũ nữa.
nợ cũ; thù cũ; ân oán cũ
nợ cũ; mối thù cũ; chuyện cũ chưa giải quyết
Chúng ta đừng nhắc lại chuyện cũ nữa.
nợ cũ; thù cũ; ân oán cũ